THCS Mạc Thị Bưởi
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
độ cao của âm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Sự
Ngày gửi: 11h:23' 02-08-2011
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 239
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Sự
Ngày gửi: 11h:23' 02-08-2011
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 239
Số lượt thích:
0 người
kính chào
Qu th?y cơ
Trường THCS Mạc Thị bưởi
Thực hiện một tiết dạy trên máy vi tính
Giáo viên thực hiện:
Trần Duy Trung
Trường THCS mạc thị bưởi
KIỂM TRA BÀI CŨ.
Cho biết các phát biểu sau là đúng hay sai?
Âm thanh được tạo ra nhờ điện
Âm thanh được tạo ra nhờ dao động.
Vật phát ra âm khi ta kéo căng vật đó.
Vật phát ra âm khi ta làm vật đó dao động.
Nguồn âm là vật phát ra âm thanh.
ĐÚNG
SAI
X
X
X
X
X
Các bạn nam thường có giọng trầm, các bạn nữ thường có giọng bổng.
Dao động nhanh, chậm - Tần số:
Thí nghiệm 1:
Con lắc a)
Con lắc b)
C1. Đếm số dao động của từng con lắc trong 10 giây và ghi kết quả vào bảng:
Chậm hơn
Nhanh hơn
1 dao động
Bắt đầu
C2. Từ bảng trên, hãy cho biết con lắc nào có tần số dao động lớn hơn?
=> Số dao động trong 1 giây gọi là tần số
Tần số
Nhận xét:
Dao động càng ............., tần số dao động càng .............
Nhanh
Lớn
(chậm)
(nhỏ)
Dao động nhanh, chậm - Tần số:
Số dao động trong 1 giây gọi là tần số.
Đơn vị tần số là héc (Hz)
Âm cao (âm bổng), âm thấp (âm trầm):
Thí nghiệm 2
C3. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
- Phần tự do của thước dài dao động ............., âm phát ra ..........
- Phần tự do của thước ngắn dao động ............, âm phát ra ...........
(4)
(2)
(1)
(3)
cao
nhanh
chậm
thấp
Thí nghiệm 3
Quan sát dao động và lắng nghe âm phát ra.
C4. Sau khi nghe âm phát ra trong 2 trường hợp, hãy chọn từ trong khung điền vào chỗ trống:
- Khi đĩa quay chậm, góc miếng bìa dao động ......., âm phát ra ..........
- Khi đĩa quay nhanh, góc miếng bìa dao động........, âm phát ra ...........
cao
nhanh
chậm
thấp
(4)
(2)
(1)
(3)
Dao động càng chậm, tần số dao động càng nhỏ.
Dao động càng nhanh, tần số dao động càng lớn.
- Phần tự do của thước dài dao động chậm, âm phát ra thấp
- Phần tự do của thước ngắn dao động nhanh, âm phát ra cao
- Khi đĩa quay chậm, góc miếng bìa dao động chậm, âm phát ra thấp
- Khi đĩa quay nhanh, góc miếng bìa dao động nhanh, âm phát ra cao.
Kết luận:
Dao động càng ............, tần số dao động càng ..........., âm phát ra càng ...........
nhanh
lớn
cao
chậm
nhỏ
thấp
(2)
(1)
(3)
Dao động nhanh, chậm - Tần số:
Số dao động trong 1 giây gọi là tần số.
Đơn vị tần số là héc (Hz)
Âm cao (âm bỉng ), âm thấp (âm trầm):
Âm phát ra càng cao (càng bổng) khi tần số dao động càng lớn.
Âm phát ra càng thấp (càng trầm) khi tần số dao động càng nhỏ
Vận dụng:
(SGK)
C5. Một vật dao động phát ra âm có tần số 50Hz và một vật khác dao động phát ra âm có tần số 70Hz.
50Hz
70Hz
Vật nào dao động nhanh hơn? Vật nào phát ra âm thấp hơn?
Vật dao động nhanh hơn là:
Vật phát ra âm thấp hơn là:
vật có tần số 70Hz.
vật có tần số 50Hz.
C6. Hãy tìm hiểu xem khi vặn cho dây đàn căng nhiều, căng ít thì âm phát ra sẽ cao, thấp như thế nào? Và tần số lớn, nhỏ ra sao?
Thí nghiệm C7
Lắng nghe âm phát ra trong hai trường hợp, sau đó trả lời C7
Lần thứ 1
Lần thứ 2
CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT
* Thông thường tai người có thể nghe được âm có tần số trong khoảng từ 20Hz đến 20000Hz
* Những âm có tần số dưới 20Hz gọi là hạ âm. Những âm có tần số lớn hơn 20000Hz gọi là siêu âm
* Chó và 1 số động vật khác có thể nghe được âm có tần số thấp hơn 20Hz, hay cao hơn 20000Hz
Dao động nhanh, chậm - Tần số:
Số dao động trong 1 giây gọi là tần số.
Đơn vị tần số là héc (Hz)
Âm cao (âm bỗng), âm thấp (âm trầm):
Âm phát ra càng cao (càng bỗng) khi tần số dao động càng lớn.
Âm phát ra càng thấp (càng trầm) khi tần số dao động càng nhỏ
Dặn dò
Về nhà :
?Làm bài tập C2, C3, C4, C5, C6, 11.1, 11.2 11.3, 11.4, 11.5
?Xem trước bài 12 "Độ to của âm"
Qu th?y cơ
Trường THCS Mạc Thị bưởi
Thực hiện một tiết dạy trên máy vi tính
Giáo viên thực hiện:
Trần Duy Trung
Trường THCS mạc thị bưởi
KIỂM TRA BÀI CŨ.
Cho biết các phát biểu sau là đúng hay sai?
Âm thanh được tạo ra nhờ điện
Âm thanh được tạo ra nhờ dao động.
Vật phát ra âm khi ta kéo căng vật đó.
Vật phát ra âm khi ta làm vật đó dao động.
Nguồn âm là vật phát ra âm thanh.
ĐÚNG
SAI
X
X
X
X
X
Các bạn nam thường có giọng trầm, các bạn nữ thường có giọng bổng.
Dao động nhanh, chậm - Tần số:
Thí nghiệm 1:
Con lắc a)
Con lắc b)
C1. Đếm số dao động của từng con lắc trong 10 giây và ghi kết quả vào bảng:
Chậm hơn
Nhanh hơn
1 dao động
Bắt đầu
C2. Từ bảng trên, hãy cho biết con lắc nào có tần số dao động lớn hơn?
=> Số dao động trong 1 giây gọi là tần số
Tần số
Nhận xét:
Dao động càng ............., tần số dao động càng .............
Nhanh
Lớn
(chậm)
(nhỏ)
Dao động nhanh, chậm - Tần số:
Số dao động trong 1 giây gọi là tần số.
Đơn vị tần số là héc (Hz)
Âm cao (âm bổng), âm thấp (âm trầm):
Thí nghiệm 2
C3. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
- Phần tự do của thước dài dao động ............., âm phát ra ..........
- Phần tự do của thước ngắn dao động ............, âm phát ra ...........
(4)
(2)
(1)
(3)
cao
nhanh
chậm
thấp
Thí nghiệm 3
Quan sát dao động và lắng nghe âm phát ra.
C4. Sau khi nghe âm phát ra trong 2 trường hợp, hãy chọn từ trong khung điền vào chỗ trống:
- Khi đĩa quay chậm, góc miếng bìa dao động ......., âm phát ra ..........
- Khi đĩa quay nhanh, góc miếng bìa dao động........, âm phát ra ...........
cao
nhanh
chậm
thấp
(4)
(2)
(1)
(3)
Dao động càng chậm, tần số dao động càng nhỏ.
Dao động càng nhanh, tần số dao động càng lớn.
- Phần tự do của thước dài dao động chậm, âm phát ra thấp
- Phần tự do của thước ngắn dao động nhanh, âm phát ra cao
- Khi đĩa quay chậm, góc miếng bìa dao động chậm, âm phát ra thấp
- Khi đĩa quay nhanh, góc miếng bìa dao động nhanh, âm phát ra cao.
Kết luận:
Dao động càng ............, tần số dao động càng ..........., âm phát ra càng ...........
nhanh
lớn
cao
chậm
nhỏ
thấp
(2)
(1)
(3)
Dao động nhanh, chậm - Tần số:
Số dao động trong 1 giây gọi là tần số.
Đơn vị tần số là héc (Hz)
Âm cao (âm bỉng ), âm thấp (âm trầm):
Âm phát ra càng cao (càng bổng) khi tần số dao động càng lớn.
Âm phát ra càng thấp (càng trầm) khi tần số dao động càng nhỏ
Vận dụng:
(SGK)
C5. Một vật dao động phát ra âm có tần số 50Hz và một vật khác dao động phát ra âm có tần số 70Hz.
50Hz
70Hz
Vật nào dao động nhanh hơn? Vật nào phát ra âm thấp hơn?
Vật dao động nhanh hơn là:
Vật phát ra âm thấp hơn là:
vật có tần số 70Hz.
vật có tần số 50Hz.
C6. Hãy tìm hiểu xem khi vặn cho dây đàn căng nhiều, căng ít thì âm phát ra sẽ cao, thấp như thế nào? Và tần số lớn, nhỏ ra sao?
Thí nghiệm C7
Lắng nghe âm phát ra trong hai trường hợp, sau đó trả lời C7
Lần thứ 1
Lần thứ 2
CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT
* Thông thường tai người có thể nghe được âm có tần số trong khoảng từ 20Hz đến 20000Hz
* Những âm có tần số dưới 20Hz gọi là hạ âm. Những âm có tần số lớn hơn 20000Hz gọi là siêu âm
* Chó và 1 số động vật khác có thể nghe được âm có tần số thấp hơn 20Hz, hay cao hơn 20000Hz
Dao động nhanh, chậm - Tần số:
Số dao động trong 1 giây gọi là tần số.
Đơn vị tần số là héc (Hz)
Âm cao (âm bỗng), âm thấp (âm trầm):
Âm phát ra càng cao (càng bỗng) khi tần số dao động càng lớn.
Âm phát ra càng thấp (càng trầm) khi tần số dao động càng nhỏ
Dặn dò
Về nhà :
?Làm bài tập C2, C3, C4, C5, C6, 11.1, 11.2 11.3, 11.4, 11.5
?Xem trước bài 12 "Độ to của âm"
 






Các ý kiến mới nhất